Thị trường xuất khẩu kết cấu thép
236 thị trường, một đầu mối trực tiếp
Thông tin quốc gia, các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam và các chứng nhận cần thiết cho nhà thép, kết cấu thép và cầu thép lắp ghép xuất khẩu từ Việt Nam.
Tóm tắt thị trường
- Thị trường
- 236
- Khu vực
- 6
- FTA của Việt Nam đang có hiệu lực
- 16
- Thị trường có FTA với Việt Nam
- 52
Bản đồ tương tác
Chọn một quốc gia
Mỗi quốc gia có màu sẽ mở trang thị trường riêng. Màu xanh đậm là thị trường có FTA với Việt Nam đang có hiệu lực.
Thị trường nổi bật
Thị trường đã có trang riêng từ website cũ
Tất cả thị trường
Thị trường theo khu vực
Mở một khu vực để xem bản đồ và hiệp định thương mại, hoặc mở một quốc gia để xem trang thị trường.
Không có thị trường nào khớp với tên này.
Châu Á 46 thị trường
Ả Rập Xê-út
Afghanistan
Armenia
Azerbaijan
Ấn Độ
Bahrain
Bangladesh
Bhutan
Brunei
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Campuchia
Đài Loan
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Georgia
Hàn Quốc
Indonesia
Iraq
Israel
Jordan
Kazakhstan
Kuwait
Kyrgyzstan
Lãnh thổ Palestine
Lào
Li-băng
Malaysia
Maldives
Mông Cổ
Myanmar (Miến Điện)
Nepal
Nhật Bản
Oman
Pakistan
Philippines
Qatar
Singapore
Sri Lanka
Tajikistan
Thái Lan
Thổ Nhĩ Kỳ
Timor-Leste
Trung Quốc
Turkmenistan
Uzbekistan
Yemen
Châu Âu 51 thị trường
Albania
Andorra
Áo
Ba Lan
Bắc Macedonia
Bỉ
Bosnia và Herzegovina
Bồ Đào Nha
Bulgaria
Croatia
Đan Mạch
Đảo Man
Đức
Estonia
Gibraltar
Guernsey
Hà Lan
Hungary
Hy Lạp
Iceland
Ireland
Italy
Jersey
Kosovo
Latvia
Liechtenstein
Litva
Luxembourg
Malta
Moldova
Monaco
Montenegro
Na Uy
Pháp
Phần Lan
Quần đảo Åland
Quần đảo Faroe
Romania
San Marino
Séc
Serbia
Síp
Slovakia
Slovenia
Svalbard và Jan Mayen
Tây Ban Nha
Thành Vatican
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Ukraina
Vương quốc Anh
Châu Phi 58 thị trường
Ai Cập
Algeria
Angola
Benin
Botswana
Burkina Faso
Burundi
Cameroon
Cape Verde
Chad
Comoros
Congo - Brazzaville
Congo - Kinshasa
Cộng hòa Trung Phi
Côte d’Ivoire
Djibouti
Eritrea
Eswatini
Ethiopia
Gabon
Gambia
Ghana
Guinea
Guinea Xích Đạo
Guinea-Bissau
Kenya
Lesotho
Liberia
Libya
Ma-rốc
Madagascar
Malawi
Mali
Mauritania
Mauritius
Mayotte
Mozambique
Nam Phi
Nam Sudan
Namibia
Niger
Nigeria
Réunion
Rwanda
São Tomé và Príncipe
Senegal
Seychelles
Sierra Leone
Somalia
St. Helena
Sudan
Tanzania
Tây Sahara
Togo
Tunisia
Uganda
Zambia
Zimbabwe
Châu Đại Dương 27 thị trường
Australia
Đảo Giáng Sinh
Đảo Norfolk
Fiji
Guam
Kiribati
Micronesia
Nauru
New Caledonia
New Zealand
Niue
Palau
Papua New Guinea
Polynesia thuộc Pháp
Quần đảo Bắc Mariana
Quần đảo Cocos (Keeling)
Quần đảo Cook
Quần đảo Marshall
Quần đảo Pitcairn
Quần đảo Solomon
Samoa
Samoa thuộc Mỹ
Tokelau
Tonga
Tuvalu
Vanuatu
Wallis và Futuna
Bắc và Trung Mỹ 40 thị trường
Anguilla
Antigua và Barbuda
Aruba
Bahamas
Barbados
Belize
Bermuda
Ca-ri-bê Hà Lan
Canada
Costa Rica
Cộng hòa Dominica
Curaçao
Dominica
El Salvador
Greenland
Grenada
Guadeloupe
Guatemala
Haiti
Hoa Kỳ
Honduras
Jamaica
Martinique
Mexico
Montserrat
Nicaragua
Panama
Puerto Rico
Quần đảo Cayman
Quần đảo Turks và Caicos
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Saint Pierre và Miquelon
Sint Maarten
St. Barthélemy
St. Kitts và Nevis
St. Lucia
St. Martin
St. Vincent và Grenadines
Trinidad và Tobago
Nam Mỹ 14 thị trường
Hiệp định thương mại của Việt Nam
Các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam
Kết cấu thép sản xuất tại Việt Nam có thể hưởng thuế suất ưu đãi tại các thị trường này khi đáp ứng quy tắc xuất xứ của hiệp định.
| Hiệp định | Loại | Hiệu lực | Chứng nhận xuất xứ (C/O) | Thị trường đối tác |
|---|---|---|---|---|
| ATIGA ASEAN Trade in Goods Agreement | Khu vực | Hiệu lực từ 2010 | Form D | Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar (Miến Điện), Philippines, Singapore, Thái Lan |
| ACFTA ASEAN–China Free Trade Area | Khu vực | Hiệu lực từ 2010 | Form E | Trung Quốc |
| AKFTA ASEAN–Korea Free Trade Area | Khu vực | Hiệu lực từ 2007 | Form AK | Hàn Quốc |
| AJCEP ASEAN–Japan Comprehensive Economic Partnership | Khu vực | Hiệu lực từ 2008 | Form AJ | Nhật Bản |
| VJEPA Vietnam–Japan Economic Partnership Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2009 | Form VJ | Nhật Bản |
| AIFTA ASEAN–India Trade in Goods Agreement | Khu vực | Hiệu lực từ 2010 | Form AI | Ấn Độ |
| AANZFTA ASEAN–Australia–New Zealand Free Trade Area | Khu vực | Hiệu lực từ 2010 | Form AANZ | Australia, New Zealand |
| VCFTA Vietnam–Chile Free Trade Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2014 | Form VC | Chile |
| VKFTA Vietnam–Korea Free Trade Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2015 | Form VK | Hàn Quốc |
| VN-EAEU Vietnam–Eurasian Economic Union FTA | Khu vực | Hiệu lực từ 2016 | Form EAV | Armenia, Kazakhstan, Kyrgyzstan |
| AHKFTA ASEAN–Hong Kong, China Free Trade Agreement | Khu vực | Hiệu lực từ 2019 | Form AHK | Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc |
| CPTPP Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership | Khu vực | Hiệu lực từ 2019 | Tự chứng nhận xuất xứ | Australia, Brunei, Canada, Chile, Nhật Bản, Malaysia, Mexico, New Zealand, Peru, Singapore, Vương quốc Anh |
| EVFTA EU–Vietnam Free Trade Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2020 | EUR.1 / REX | Áo, Bỉ, Bulgaria, Croatia, Síp, Séc, Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Hà Lan, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Romania, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển |
| UKVFTA UK–Vietnam Free Trade Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2021 | EUR.1 UK | Vương quốc Anh |
| RCEP Regional Comprehensive Economic Partnership | Khu vực | Hiệu lực từ 2022 | Form RCEP | Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar (Miến Điện), Philippines, Singapore, Thái Lan, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia, New Zealand |
| VIFTA Vietnam–Israel Free Trade Agreement | Song phương | Hiệu lực từ 2024 | Xác nhận theo từng lô hàng | Israel |
| VN-UAE CEPA Vietnam–UAE Comprehensive Economic Partnership Agreement | Song phương | Ký năm 2024, chưa có hiệu lực | Xác nhận theo từng lô hàng | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất |
Thông tin tóm tắt để tham khảo. Thuế suất, quy tắc xuất xứ và chứng từ được xác nhận cho từng dự án và lô hàng.
Thị trường không phục vụ
Tuân thủ các lệnh trừng phạt quốc tế, không báo giá và không giao hàng đến: Triều Tiên, Iran, Cuba, Syria, Nga, Belarus.
Tại Ukraina, không phục vụ các vùng Crimea, Donetsk, Luhansk.
Bạn có dự án tại một trong các thị trường này?
Gửi bản vẽ, địa điểm công trình và tiến độ. Victor sẽ trực tiếp phản hồi các bước tiếp theo.